Dịch nghĩa:
仕事の際は、常にネクタイを着用しますか?
Bạn có luôn đeo cà vạt khi làm việc không?
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
常
Thường
thông thường
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
用
Dụng
sử dụng; công việc