Dịch nghĩa:

Anh ấy cứ lải nhải vì không tìm được việc.

Hán tự:

phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Ngôn nói; từ