Dịch nghĩa:
今日機械は人々のかわりに多くのことができる。
Ngày nay, máy móc có thể làm nhiều việc thay thế con người.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều