Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
は
失業
しつぎょう
者
しゃ
数
すう
が
記録
きろく
的
てき
になるだろう。
Năm nay số người thất nghiệp có thể đạt kỷ lục.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
記録的
きろくてき
kỷ lục; phá kỷ lục
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
失
Thất
mất; lỗi
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
者
Giả
người
数
Số
số; sức mạnh
記
Kí
ghi chép; tường thuật
録
Lục
ghi chép
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ