Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
は、ママにはバラの
花
はな
をプレゼントしよう。
Năm nay, hãy tặng mẹ một bó hoa hồng.
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
ママ
mẹ
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
プレゼント
quà tặng
為る
する
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
花
Hoa
hoa