Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今夜
こんや
チケットが
手
て
に
入
はい
るかどうかわからないよ。
Tôi không chắc liệu tối nay có thể mua được vé không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
今夜
こんや
tối nay
チケット
vé
手
て
tay; cánh tay
入る
はいる
vào
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
夜
Dạ
đêm
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn