Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
の
家
いえ
は
狭
せま
すぎるので、
引
ひ
っ
越
こ
す
事
こと
にした。
Ngôi nhà hiện tại quá chật nên tôi quyết định chuyển nhà.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
狭い
せまい
hẹp; chật hẹp; nhỏ; chật chội
引っ越す
ひっこす
chuyển nhà; thay đổi chỗ ở
事
こと
sự việc; điều
為る
する
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
狭
Hiệp
hẹp
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
事
Sự
sự việc; lý do