Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
からレモンをもらったら、レモネードを
作
つく
りなさい。
Nếu cuộc đời cho bạn chanh, hãy làm limonade.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
貰う
もらう
nhận; lấy
レモネード
nước chanh
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị