Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
を
待
ま
たせたままにしておくべきではない。
Không nên để người khác phải đợi lâu.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
待つ
まつ
chờ đợi
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào