Dịch nghĩa:

Con người luôn phải giữ lời hứa.

Hán tự:

Nhân người
Thường thông thường
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo