Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
京都
きょうと
は
盆地
ぼんち
なので、
夏
なつ
は
暑
あつ
く、
冬
ふゆ
は
寒
さむ
い。
Kyoto nằm trong một lưu vực nên mùa hè nóng và mùa đông lạnh.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
京都
きょうと
Kyoto
盆地
ぼんち
lòng chảo (giữa núi)
夏
なつ
mùa hè
暑い
あつい
nóng; ấm
冬
ふゆ
mùa đông
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
Hán tự:
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
盆
Bồn
chậu; lễ hội đèn lồng; khay
地
Địa
đất; mặt đất
夏
Hạ
mùa hè
暑
Thử
nóng bức
冬
Đông
mùa đông
寒
Hàn
lạnh