Dịch nghĩa:
五十年前には、テレビやコンピューターのような物は、夢にも考えられなかっただろう。
Năm mươi năm trước, những thứ như ti vi hay máy tính là điều không thể tưởng tượng được.
Từ vựng:
Hán tự:
五
Ngũ
năm
十
Thập
mười
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ