Dịch nghĩa:
二人は生計を立てるというのっぴきならぬ必要性を感じました。
Hai người cảm thấy cần thiết phải kiếm sống.
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
性
Tính
giới tính; bản chất
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác