Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二人
ふたり
ともこんなところで
何
なに
してるの?
Hai người đang làm gì ở đây thế?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
何
なん
gì
為る
する
làm
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
何
Hà
gì