Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界中
せかいじゅう
のいたるところで、ネットへのアクセスは
自由
じゆう
で
無料
むりょう
だ。
Trên khắp thế giới, truy cập mạng là tự do và miễn phí.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới; trên toàn thế giới
至る
いたる
đạt được; đến
ネット
mạng lưới
アクセス
truy cập
自由
じゆう
tự do
無料
むりょう
miễn phí
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
無
Vô
không có gì; không
料
Liệu
phí; nguyên liệu