Dịch nghĩa:
世界で一番高い山はネパールにあります。
Ngọn núi cao nhất thế giới nằm ở Nepal.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
高
Cao
cao; đắt
山
Sơn
núi