Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
で
一番
いちばん
長
なが
いトンネルは
何
なに
でしょうか?
Đường hầm dài nhất thế giới là cái nào nhỉ?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
一番
いちばん
số một; đầu tiên
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
トンネル
đường hầm
何
なん
gì
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
何
Hà
gì