Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
でエベレストほど
高
たか
い
山
やま
はない。
Không có ngọn núi nào trên thế giới cao hơn Everest.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
高い
たかい
cao; cao lớn
山
やま
núi; đồi
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
高
Cao
cao; đắt
山
Sơn
núi