Dịch nghĩa:

Một hộ gia đình là một nhóm người sống và duy trì sinh kế chung.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
Trụ cư trú; sống
cư trú
Sinh sinh; cuộc sống
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Tập tập hợp; gặp gỡ
Đoàn nhóm; hiệp hội