Dịch nghĩa:
上京して一ヶ月とは経たないうちに、彼はホームシックにかかった。
Chỉ chưa đầy một tháng sau khi lên Tokyo, anh ấy đã nhớ nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
京
Kinh
kinh đô
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó