ホームシック

Danh từ chung

nỗi nhớ nhà

JP: ホームシックとは、自分じぶん出身しゅっしんもどりたいとおもねがいのことである。

VI: Nhớ nhà là mong muốn trở về quê hương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホームシックです。
Tôi nhớ nhà.
ホームシックなの?
Bạn có nhớ nhà không?
ホームシックなの。
Tôi nhớ nhà quá.
まだホームシックなの?
Bạn vẫn còn nhớ nhà à?
時々ときどき、ホームシックになるんだ。
Đôi khi tôi nhớ nhà.
トムはいまもホームシックだとおもうよ。
Tôi nghĩ Tom vẫn còn nhớ nhà.
その少女しょうじょはホームシックにかかっていた。
Cô gái bị nhớ nhà.
わたしたち全員ぜんいんがホームシックにかかった。
Tất cả chúng tôi đều bị nhớ nhà.
トムさんはすこしホームシックになっていました。
Anh Tom hơi nhớ nhà một chút.
まだちょっとホームシック気味ぎみだし、それに、れないことばっかりで。
Tôi vẫn còn hơi nhớ nhà, và mọi thứ vẫn còn lạ lẫm.