Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
三人
さんにん
の
兄弟
きょうだい
はお
互
たが
いに
助
たす
け
合
あ
わねばならない。
Ba anh em phải giúp đỡ lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
三
さん
ba; 3
兄弟
きょうだい
anh chị em; anh em
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
助け合う
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
三
Tam
ba
人
Nhân
người
兄
Huynh
anh trai; anh cả
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
助
Trợ
giúp đỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1