Dịch nghĩa:

Đứa trẻ út đã dành mỗi buổi sáng ở nhà trẻ.

Hán tự:

Nhất một
Phiên lượt; số trong một chuỗi
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tử trẻ em
Mỗi mỗi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Tiền phía trước; trước
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Viên công viên; vườn; sân; nông trại