Dịch nghĩa:
一度悪評がたてば二度と浮かばれない。
Một khi đã bị mang tiếng xấu, không bao giờ có thể lấy lại được danh dự.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
二
Nhị
hai
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước