Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヴァイオリンを
始
はじ
めたきっかけは
何
なに
ですか?
Điều gì đã thúc đẩy bạn bắt đầu học violin?
Từ vựng:
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
切っ掛け
きっかけ
cơ hội; khởi đầu; động lực
何
なん
gì
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
何
Hà
gì