Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ワインを
初
はじ
めて
口
くち
にしたのは、
何
なん
歳
さい
の
時
とき
だったの?
Bạn bao nhiêu tuổi lần đầu tiên nếm rượu vang?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ワイン
rượu vang
初めて
はじめて
lần đầu tiên
口
くち
miệng
為る
する
làm
何歳
なんさい
bao nhiêu tuổi
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
口
Khẩu
miệng
何
Hà
gì
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ