Dịch nghĩa:
ユダヤ人の過越の祭りが近づき、イエスはエルサレムに上がられた。
Lễ Vượt Qua của người Do Thái đang đến gần, và Chúa Jesus đã lên Jerusalem.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
上
Thượng
trên