ユダヤ人 [Nhân]

ユダヤじん

Danh từ chung

người Do Thái

JP: ユダヤじんえつまつりがちかづき、イエスはエルサレムにがられた。

VI: Lễ Vượt Qua của người Do Thái đang đến gần, và Chúa Jesus đã lên Jerusalem.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ユダヤじんとは?
Người Do Thái là gì?
ユダヤじんです。
Tôi là người Do Thái.
アメリカのユダヤじんです。
Tôi là người Do Thái ở Mỹ.
ユダヤじんですか?
Bạn là người Do Thái à?
わたしはアメリカのユダヤじんです。
Tôi là người Do Thái ở Mỹ.
わたしたちはユダヤじんです。
Chúng tôi là người Do Thái.
ユダヤけいアメリカじんです。
Tôi là người Mỹ gốc Do Thái.
イサクはユダヤじん指導しどうしゃであった。
Isaac là một nhà lãnh đạo người Do Thái.
エステルはユダヤけいアメリカじんです。
Esther là người Mỹ gốc Do Thái.
かれはユダヤじん毛嫌けぎらいする。
Anh ấy ghét người Do Thái.