Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
自分
じぶん
のドレスをどう
思
おも
うか
尋
たず
ねたが、トムは
感
かん
じたままを
口
くち
にするほど
馬鹿
ばか
ではなかった。
Mary đã hỏi Tom nghĩ gì về chiếc váy của cô ấy, nhưng Tom không đủ dại để nói ra suy nghĩ thật của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
ドレス
váy
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
口
くち
miệng
為る
する
làm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
思
Tư
nghĩ
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
口
Khẩu
miệng
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu