Dịch nghĩa:
メアリーは午後の時間をクッキーを焼いて過ごした。
Mary đã dành buổi chiều để nướng bánh quy.
Từ vựng:
Hán tự:
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
焼
Thiêu
nướng; đốt
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi