Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはパーティーで
彼
かれ
と
踊
おど
った。
Mary đã nhảy với anh ấy tại bữa tiệc.
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
彼
かれ
anh ấy
踊る
おどる
nhảy múa
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
踊
Dũng
nhảy; múa