Dịch nghĩa:
メアリーはバッグから携帯を取り出した。
Mary đã lấy điện thoại ra từ túi xách.
Hán tự:
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài