Dịch nghĩa:
メアリーはおとなしそうに見えて、実は芯が強い子だよね。
Mary trông có vẻ hiền lành nhưng thực ra rất mạnh mẽ.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
実
Thực
thực tế; hạt
芯
Tâm
bấc
強
mạnh mẽ
子
Tử
trẻ em