Dịch nghĩa:
メアリーとジョンは口論したが、しばらくして仲直りした。
Mary và John đã cãi nhau nhưng sau đó họ đã làm lành.
Từ vựng:
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa