Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーって
名前
なまえ
の
人
ひと
は
知
し
らないって、トムには
言
い
ったんだけどな。
Tôi đã nói với Tom rằng tôi không biết người tên là Mary.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
人
ひと
người; ai đó
知る
しる
biết; nhận thức
言う
いう
nói
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
言
Ngôn
nói; từ