Dịch nghĩa:
「ママ、消防士ってなに?」「ビルに水まきする人かなぁ」
"Mẹ ơi, lính cứu hỏa là gì?" "Có lẽ là người tưới nước lên tòa nhà."
Từ vựng:
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
防
Phòng
ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
士
Sĩ
quý ông; học giả
水
Thủy
nước
人
Nhân
người