Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポップコーンは
食
た
べれば
食
た
べるほどもっと
食
た
べたくなる。
Ăn bỏng ngô càng nhiều càng muốn ăn thêm.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
ポップコーン
bắp rang bơ
食べる
たべる
ăn
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm