Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボブはパーティーでいちばん
声
ごえ
をはりあげて
歌
うた
った。
Bob là người hát to nhất tại bữa tiệc.
Từ vựng:
ボブ
tóc bob
パーティー
bữa tiệc
声
こえ
giọng nói
張り上げる
はりあげる
nâng (giọng nói)
歌う
うたう
hát
Hán tự:
声
Thanh
giọng nói
歌
Ca
bài hát; hát