Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボスはへまをした
彼
かれ
をひどく
叱
しか
った。
Sếp đã mắng anh ấy thậm tệ vì đã phạm sai lầm.
Từ vựng:
ボス
sếp; lãnh đạo; trưởng
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
叱る
しかる
mắng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
叱
Sất
mắng