Dịch nghĩa:
ベルを鳴らして召使いを呼んでください。
Hãy bấm chuông gọi người hầu.
Từ vựng:
Hán tự:
鳴
Minh
hót; kêu; vang
召
Triệu
gọi; mặc
使
Sử
sử dụng; sứ giả
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời