Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ベストをつくしたら
後
のち
はくよくよ
考
かんが
えないことさ。
Sau khi đã cố gắng hết sức, đừng lo lắng nữa.
Từ vựng:
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
後
あと
phía sau
くよくよ
lo lắng (về); suy nghĩ (về); buồn bã; lo lắng
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ