Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヘレン・ケラーは
耳
みみ
が
聞
き
こえない
上
うえ
に
目
め
も
見
み
えなかった。
Helen Keller không chỉ bị điếc mà còn bị mù.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
耳
みみ
tai
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
上
うえ
trên; trên cao
目
め
mắt; nhãn cầu
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
上
Thượng
trên
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy