Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヘレンはみんなにほめられて
顔
かお
を
赤
あか
くした。
Helen đỏ mặt vì được mọi người khen ngợi.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
顔
かお
khuôn mặt
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
為る
する
làm
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
赤
Xích
đỏ