Dịch nghĩa:
ヘビのことを考えるだけで彼女の顔は青くなる。
Mặt cô ấy tái mét lại khi nghĩ về rắn.
Từ vựng:
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
青
Thanh
xanh; xanh lá