Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ピーナッツバターサンドを
持
も
ってきた
子
こ
もいれば、ハムサンドやチーズサンドを
持
も
ってきた
子
こ
もいた。
Có đứa mang bánh mì bơ đậu phộng, đứa mang bánh mì giăm bông, và đứa mang bánh mì phô mai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ピーナッツバター
bơ đậu phộng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
ハムサンド
bánh mì kẹp thịt nguội
チーズ
phô mai
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
子
Tử
trẻ em