Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パートで
働
はたら
かなきゃいけないかもね。
Có lẽ tôi phải đi làm thêm.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
パート
phần
働く
はたらく
làm việc; lao động
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
働
Động
làm việc