Dịch nghĩa:
パーティー用のゲームはパーティーに活気を与える。
Trò chơi dành cho tiệc tạo nên không khí sôi nổi cho bữa tiệc.
Từ vựng:
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
気
Khí
tinh thần; không khí
与
Dữ
ban tặng; tham gia