Dịch nghĩa:
パイナップルを食べるのって、好きじゃないのよね。酸味が強いでしょ。
Mình không thích ăn dứa lắm, vì nó chua lắm.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
酸
Toan
axit; chua
味
Vị
hương vị; vị
強
mạnh mẽ