Dịch nghĩa:
バーゲンセールを利用してセーターを3枚買った。
Tôi đã mua 3 chiếc áo len trong đợt giảm giá.
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
買
Mãi
mua