Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バターナイフを
幾
いく
つか
買
か
わないとな。
Tôi cần mua vài cái dao bơ.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
バターナイフ
dao bơ
幾つ
いくつ
bao nhiêu
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
買
Mãi
mua